thu tiếng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ghi lại âm thanh, tiếng nói, hoặc tiếng hát vào một phương tiện lưu trữ như đĩa, băng từ hoặc tệp kỹ thuật số: "thu tiếng" chỉ hành động sử dụng thiết bị để ghi âm và lưu giữ âm thanh.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Phòng thu đang thu tiếng cho một bài hát mới. (Phòng thu đang ghi âm cho một bài hát mới.)
- Nhà báo đã thu tiếng cuộc phỏng vấn bằng điện thoại. (Nhà báo đã ghi âm cuộc phỏng vấn bằng điện thoại.)
- Chúng tôi cần thu tiếng lời thoại cho đoạn phim quảng cáo. (Chúng tôi cần ghi âm lời thoại cho đoạn phim quảng cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thu tiếng trực tiếp": ghi âm âm thanh trong một buổi biểu diễn hoặc sự kiện đang diễn ra.
- Buổi hòa nhạc được thu tiếng trực tiếp để phát hành album. (Buổi hòa nhạc được ghi âm trực tiếp để phát hành album.)
"thu tiếng tại chỗ": ghi âm âm thanh ngay tại hiện trường, không qua xử lý hậu kỳ nhiều.
- Âm thanh tiếng mưa rơi trong phim là được thu tiếng tại chỗ. (Âm thanh tiếng mưa rơi trong phim là được ghi âm tại hiện trường.)
Biến thể và từ gần giống
Ghi âm (động từ): có nghĩa tương tự "thu tiếng", chỉ hành động ghi lại âm thanh.
- Máy ghi âm dùng để ghi âm cuộc họp. (Máy ghi âm dùng để thu âm cuộc họp.)
Thu thanh (động từ): từ chuyên môn hơn, thường dùng trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình.
- Đài phát thanh đang thu thanh chương trình phỏng vấn. (Đài phát thanh đang ghi âm chương trình phỏng vấn.)
Từ đồng nghĩa
- Ghi âm: ghi lại âm thanh.
- Thu âm: thu lại âm thanh (cách dùng phổ biến).
Các cụm từ liên quan
Thu hình: ghi lại hình ảnh (thường đi kèm với "thu tiếng").
- Đoàn làm phim vừa thu hình vừa thu tiếng ở bãi biển. (Đoàn làm phim vừa quay phim vừa ghi âm ở bãi biển.)
Phòng thu tiếng: phòng chuyên dụng được cách âm để ghi âm.
- Ca sĩ đang hát trong phòng thu tiếng. (Ca sĩ đang hát trong phòng ghi âm chuyên dụng.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "thu tiếng")
- Ghi tiếng nói hay tiếng hát vào đĩa hay băng ghi âm.